GET HOLD OF LÀ GÌ

Nghĩa rộng:

Kiếm được cái nào đó, đem được dòng nào đó, hay là một trong cách khó khăn, rất có thể là vì cái đó không tồn tại nhiều (to lớn acquire or obtain something)

Tiếng Việt gồm giải pháp sử dụng tương tự:

Kiếm được, dò được, moi được, móc được…

Ví dụ: