Tương Hợp Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Tương hợp là gì

*
*
*

tương hợp
*

- t. Có quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình: ở một người mẹ hiền tính nghiêm khắc trong việc giáo dục con bao giờ cũng tương hợp với lòng yêu thương; Một số âm không tương hợp với diện tích hỏi trong đầu một bài toán.


(tin; A. compatibility), tính chất của các thiết bị phần cứng hoặc phần mềm có khả năng phù hợp với các đòi hỏi giao diện của một hệ xử lí thông tin cho trước.


một loại quan hệ cú pháp phụ thuộc, trong đó các thành tố có chung một hoặc nhiều phạm trù hình thái học. Vd. trong danh ngữ tiếng Nga, giữa danh từ làm trung tâm và tính từ làm định ngữ, có sự TH về giống, số và cách; giữa danh từ làm chủ ngữ và động từ làm vị ngữ, có sự TH về giống, số và ngôi.


Xem thêm: Tải Game Warcraft 3 Frozen Throne 1 Link Duy NhấT, Warcraft Iii: The Frozen Throne Untuk Windows

*

*

*

tương hợp

Lĩnh vực: y họccompatiblebăng từ tương hợp với máy tính: Computer Compatible Tape (CCT)dải bên duy nhất tương hợp: compatible single sideband-CSSBhệ thống có dải băng tương hợp: compatible single sideband systemhệ thống tương hợp truyền hình màu: compatible colour television systemsự thu âm đơn tương hợp: compatible monophonic receptiontín hiệu âm đơn tương hợp: compatible monophonic signalLĩnh vực: điệnmatchingsự làm tương hợp màu: colour matchingbộ làm tương hợp màucolor adaptorbộ làm tương hợp màucolour adaptorbộ lọc tương hợpadaptive filterbộ tương hợp buýt cục bộlocal bus adapterbộ tương hợp cápcable matcherbộ tương hợp đầu cuốiterminal adapterbộ tương hợp đơn sắcmonochrome adapterbộ tương hợp đồ họagraphics adapterbộ tương hợp đồ họagraphics adaptorbộ tương hợp giao diệninterface adapterbộ tương hợp giao diện ngoại viperipheral interface adapter (PLA)bộ tương hợp giao diện ngoại viPLA (peripheral interface adapter)bộ tương hợp màn hình đơn sắcMonochrome Display Adapter (MDA)bộ tương hợp màn hình tương sắcMDA (Monochrome Display Adapter)bộ tương hợp màn hình videovideo display adaptercác điều kiện tương hợpcompatibility conditionschứng thư tương hợpcertificate of compatibilitychuỗi tương hợpconformant stringdụng cụ tương hợpadaptive devicehệ HLA (hệ thống tương hợp mô lymphô bào A)HLA systemhệ thống điều khiển tương hợpadaptive control systemhệ thống tương hợpadaptive systemhiệp hội công nghệ tương hợp để xử lý thông tinInteroperability Technology Association for Information Processing (INTAP)không tương hợpdiscordantkhông tương hợpincompatibilitykhông tương hợpincompatible